Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Đỉnh cao phong cách
Thiết kế đầu xe của Corolla Cross Mới có lưới tản nhiệt dạng tổ ong mang diện mạo mới thời thượng, khác biệt so với các mẫu xe hiện tại của Toyota.
Nội thất
Tiện ích thông minh
Không gian nội thất rộng rãi và thoải mái có thể dễ dàng tùy chỉnh, các trang bị được nâng cấp giúp mọi hành trình dài trở nên thoải khoái hơn.
Vận hành
Định hướng thiết kế toàn cầu TNGA
Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.
Hệ thống Hybrid
Kết hợp với động cơ xăng hiệu suất cao, hệ thống Hybrid mang lại khả năng tăng tốc mạnh mẽ mượt mà và suất tiêu hao nhiên liệu tối ưu.
Động cơ 2ZR-FXE
Được thiết kế dành riêng cho xe Hybrid, động cơ 1.8 lít với hệ thống điều phối van biến thiên kép (Dual VVT-i) và chu trình Atkinson đem lại hiệu suất tối ưu và tiết kiệm nhiên liệu.
Hộp số
Corolla Cross được trang bị hộp số CVT mang đến khả năng tăng tốc nhẹ nhàng, vận hành mượt mà, êm ái.An toàn
Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động (DRCC)
Radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước & camera giúp phát hiện phương tiện phía trước. Đồng thời, tự động điều chỉnh tốc độ, đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm
Cảnh báo người lái, đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh, hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Hệ thống cảnh báo chuyển làn đường
Hệ thống cảnh báo người lái bằng còi và đèn nếu xe có xu hướng rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu báo rẽ. Hệ thống cũng có thể kích hoạt chế độ hỗ trợ lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.
Đèn chiếu xa tự động
Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.
Phanh hỗ trợ đỗ xe (PKSB)
Hạn chế công suất động cơ và điều khiển phanh khi phát hiện nguy cơ va chạm với vật thể phía trước hoặc sau trọng điều kiện lái xe ở tốc độ thấp hoặc lùi xe, đỗ xe.
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Phát hiện các xe di chuyển đến gần trong vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái.
Túi khí
Corolla Cross được trang bị 07 túi khí cho người lái và hành khách.Thông số kỹ thuật
Kích thước
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4460 x 1825 x1620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1410 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1850 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 36 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 440 |
Động cơ thường
| Loại động cơ | 2ZR-FXE |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1798 |
| Tỉ số nén | 13 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (72)97/5200 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 142/3600 |
Động cơ điện
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | 53 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 163 |
Các chế độ lái
| Các chế độ lái | Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/Eco) |
Hệ thống truyền động
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
Hộp số
| Hộp số | Số tự động vô cấp CVT |
Hệ thống treo
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
Hệ thống lái
| Trợ lực tay lái | Điện |
| Loại | Trợ lực điện |
Vành & lốp xe
| Loại vành | Hợp |
| Kích thước lốp | 225/50R18 |
| Lốp dự phòng | Vành thép |
Phanh
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
Tiêu chuẩn khí thải
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 |
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
| Ngoài đô thị | 4.8 |
| Kết hợp | 4.6 |
| Trong đô thị | 4.2 |
Ắc quy Hybrid
| Loại | Nickel metal |
Tay lái
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Bọc da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Lẫy chuyển số | Không có |
Gương chiếu hậu trong
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
Cụm đồng hồ
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3″ TFT |
Cửa sổ trời
| Cửa sổ trời | Kính trần toàn cảnh |
Ghê
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Loại ghế | Thường |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh điện 4 hướng |
| Ghế sau | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
Cụm đèn trước
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Tự động Bật/Tắt | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
Cụm đèn sau
| Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn lùi | LED |
Đèn báo phanh trên cao
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
Đèn sương mù
| Trước | LED |
Gương chiếu hậu ngoài
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
Gạt mưa
| Trước | Gạt mưa tự động |
| Sau | Gián đoạn |
Chức năng sấy kính sau
| Chức năng sấy kính sau | Có |
Ăng ten
| Ăng ten | Đuôi cá |
Tay nắm cửa ngoài xe
| Tay nắm cửa ngoài xe | Cùng màu thân xe |
Cửa gió sau
| Cửa gió sau | Có |
Hệ thống điều hòa
| Hệ thống điều hòa | Tự động 2 vùng |
Hệ thống âm thanh
| Đầu đĩa | Cảm ứng 10.1 |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Apple Car Play/ Android Auto (Không dây) |
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
Phanh tay điện tử
| Phanh tay điện tử | Có |
Giữ phanh điện tử
| Giữ phanh điện tử | Có |
Khóa cửa điện
| Khóa cửa điện | Có |
Chức năng khóa cửa từ xa
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
Cửa sổ điều chỉnh điện
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt |
Cốp điều khiển điện
| Cốp điều khiển điện | Mở cốp rảnh tay |
Hệ thống sạc không dây
| Hệ thống sạc không dây | Có |
Ga tự động
| Khóa cửa điện | Có |
Hệ thống an toàn Toyota Safety Sense
| Cảnh báo tiền va chạm (PSC) | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDA) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường (LTA) | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) | Có |
| Đèn chiếu xa tự động (AHB) | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử VSC | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | Có |
| Phanh hỗ trợ đỗ xe | Có |
| Camera 360 độ | Có |
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
| Sau | Có |
| Góc trước | Có |
| Góc sau | Có |
An toàn bị động
Túi khí
| Túi khí người lái | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí rèm | Có (2) |
| Túi khí đầu gối người lái | Có (1) |
Dây đai an toàn
| Loại | 3 điểm ELR |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
Khóa an toàn trẻ em
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX |


